SunSirs--Tập đoàn Dữ liệu Hàng hóa Trung Quốc

Đăng nhập Tham gia bây giờ
Biểu đồ giá hợp đồng tương lai hàng hóa Trung Quốc - 21/05/2024
SunSirs đánh giá rằng trong Hợp đồng thống trị hợp đồng tương lai hàng hóa Trung Quốc theo dõi, 36 mặt hàng tăng giá,15 hàng giảm và 2 hàng không thay đổi vào ngày 21/05/2024. Tăng lớn nhất là Fuel Oil bạc (4.91%),Soda ăn da (2.14%),kẽm (2.09%), trong khi giảm mạnh nhất là Cotton Ngày đỏ (-3.96%),khí hóa lỏng (-3.11%),Trứng (-1.19%).
Hàng hoá Lĩnh vực 05-20 05-21 ↓↑
bạc Kim loại màu 7,928.00 8,317.00 4.91%
Soda ăn da Hóa chất 2,848.00 2,909.00 2.14%
kẽm Kim loại màu 24,190.00 24,695.00 2.09%
Mangan-silicon Thép 8,616.00 8,774.00 1.83%
Urê Hóa chất 2,162.00 2,201.00 1.80%
Kim loại silicon Kim loại màu 12,170.00 12,375.00 1.68%
Styrene Hóa chất 9,405.00 9,551.00 1.55%
Cao su Butadiene Cao su 13,585.00 13,775.00 1.40%
Bột gỗ Vật liệu xây dựng 6,368.00 6,448.00 1.26%
kính Vật liệu xây dựng 1,639.00 1,659.00 1.22%
Dầu nhiên liệu Năng lượng 3,442.00 3,470.00 0.81%
dầu hạt cải dầu Nông nghiệp 8,842.00 8,909.00 0.76%
tro soda Hóa chất 2,342.00 2,359.00 0.73%
Cao su tự nhiên Cao su 14,775.00 14,870.00 0.64%
Bột đậu nành Nông nghiệp 3,578.00 3,601.00 0.64%
đường Nông nghiệp 6,173.00 6,205.00 0.52%
Lithium cacbonat Hóa chất 106,700.00 107,250.00 0.52%
dầu đậu nành Nông nghiệp 7,980.00 8,020.00 0.50%
đồng Kim loại màu 86,740.00 87,150.00 0.47%
dầu cọ Nông nghiệp 7,660.00 7,692.00 0.42%
chì Kim loại màu 18,825.00 18,900.00 0.40%
quặng sắt Thép 893.00 896.50 0.39%
PTA Dệt 5,896.00 5,918.00 0.37%
sắt silicon Thép 7,400.00 7,424.00 0.32%
PX Hóa chất 8,504.00 8,530.00 0.31%
Thép không gỉ Thép 14,455.00 14,495.00 0.28%
Bitum Vật liệu xây dựng 3,699.00 3,709.00 0.27%
nhôm Kim loại màu 21,080.00 21,135.00 0.26%
Bột hạt cải Nông nghiệp 2,880.00 2,887.00 0.24%
Cốt thép Thép 3,730.00 3,736.00 0.16%
vàng Kim loại màu 574.50 575.42 0.16%
Cuộn cán nóng Thép 3,860.00 3,864.00 0.10%
bông Dệt 21,135.00 21,155.00 0.09%
Hạt cải dầu Nông nghiệp 5,777.00 5,782.00 0.09%
Sợi polyester Dệt 7,424.00 7,428.00 0.05%
Đậu nành 1 Nông nghiệp 4,661.00 4,663.00 0.04%
than hơi nước Năng lượng 801.40 801.40 0.00%
Lint Dệt 15,305.00 15,305.00 0.00%
PP Cao su 7,812.00 7,805.00 -0.09%
thanh dây Thép 4,002.00 3,996.00 -0.15%
bắp Nông nghiệp 2,455.00 2,450.00 -0.20%
Đậu phộng Nông nghiệp 9,188.00 9,168.00 -0.22%
PVC Cao su 6,354.00 6,331.00 -0.36%
Heo Nông nghiệp 18,280.00 18,210.00 -0.38%
Ethylene glycol Hóa chất 4,555.00 4,537.00 -0.40%
LLDPE Cao su 8,637.00 8,600.00 -0.43%
Than luyện cốc Năng lượng 1,735.00 1,726.00 -0.52%
Methanol Năng lượng 2,668.00 2,650.00 -0.67%
than cốc Năng lượng 2,271.00 2,250.00 -0.92%
Táo Nông nghiệp 7,581.00 7,499.00 -1.08%
Trứng Nông nghiệp 4,033.00 3,985.00 -1.19%
khí hóa lỏng Năng lượng 4,724.00 4,577.00 -3.11%
Ngày đỏ Nông nghiệp 12,890.00 12,380.00 -3.96%
Danh sách giao dịch kỳ hạn đề cập đến bảng giá hợp đồng chính của thị trường giao dịch kỳ hạn Trung Quốc, bao gồm giá của hơn 20 mặt hàng từ ba sàn giao dịch hàng hóa kỳ hạn lớn nhất tại Trung Quốc và có thể được sử dụng làm tham chiếu cho giá giao dịch giao ngay trong ngày. Thời gian cập nhật: 16:30.