SunSirs--Tập đoàn Dữ liệu Hàng hóa Trung Quốc

Đăng nhập Tham gia bây giờ
Biểu đồ giá hợp đồng tương lai hàng hóa Trung Quốc - tuần thứ 4 (1.26-1.30)
SunSirs đánh giá rằng trong Hợp đồng thống trị hợp đồng tương lai hàng hóa Trung Quốc theo dõi, 37 mặt hàng tăng giá,17 hàng giảm và 1 hàng không thay đổi vào ngày tuần thứ 4(1.26-1.30). Tăng lớn nhất là Fuel Oil bạc (13.39%),kẽm (6.30%),Bitum (6.09%), trong khi giảm mạnh nhất là Cotton Lithium cacbonat (-12.98%), (-7.43%),Trứng (-2.18%).
Hàng hoá Lĩnh vực 01-26 01-30 ↓↑
bạc Kim loại màu 26,386.00 29,919.00 13.39%
kẽm Kim loại màu 24,760.00 26,320.00 6.30%
Bitum Vật liệu xây dựng 3,269.00 3,468.00 6.09%
vàng Kim loại màu 1,131.24 1,196.92 5.81%
đồng Kim loại màu 102,760.00 108,340.00 5.43%
Dầu nhiên liệu Năng lượng 2,735.00 2,855.00 4.39%
nhôm Kim loại màu 24,355.00 25,315.00 3.94%
dầu cọ Nông nghiệp 8,998.00 9,280.00 3.13%
dầu hạt cải dầu Nông nghiệp 9,168.00 9,406.00 2.60%
Hóa chất 6,083.00 6,237.00 2.53%
Cao su Butadiene Cao su 13,290.00 13,595.00 2.29%
PP Cao su 6,706.00 6,855.00 2.22%
Ngày đỏ Nông nghiệp 8,795.00 8,985.00 2.16%
Than luyện cốc Năng lượng 1,151.00 1,175.50 2.13%
Cao su tự nhiên Cao su 16,255.00 16,600.00 2.12%
khí hóa lỏng Năng lượng 4,278.00 4,353.00 1.75%
LLDPE Cao su 6,915.00 7,032.00 1.69%
dầu đậu nành Nông nghiệp 8,174.00 8,310.00 1.66%
đường Nông nghiệp 5,175.00 5,261.00 1.66%
Styrene Hóa chất 7,701.00 7,824.00 1.60%
Bột hạt cải Nông nghiệp 2,261.00 2,295.00 1.50%
than cốc Năng lượng 1,715.50 1,740.00 1.43%
Heo Nông nghiệp 11,480.00 11,640.00 1.39%
PVC Cao su 4,938.00 4,999.00 1.24%
tro soda Hóa chất 1,197.00 1,211.00 1.17%
Soda ăn da Hóa chất 1,942.00 1,963.00 1.08%
Táo Nông nghiệp 9,436.00 9,536.00 1.06%
Lint Dệt 14,620.00 14,770.00 1.03%
Đậu phộng Nông nghiệp 8,014.00 8,080.00 0.82%
Methanol Năng lượng 2,329.00 2,344.00 0.64%
bông Dệt 20,465.00 20,595.00 0.64%
Mangan-silicon Thép 5,860.00 5,886.00 0.44%
sắt silicon Thép 5,660.00 5,682.00 0.39%
Bột đậu nành Nông nghiệp 2,766.00 2,776.00 0.36%
Urê Hóa chất 1,793.00 1,798.00 0.28%
quặng sắt Thép 792.00 793.00 0.13%
Đậu nành 1 Nông nghiệp 4,395.00 4,396.00 0.02%
Sớm Indica Nông nghiệp 2,479.00 2,479.00 0.00%
Cốt thép Thép 3,151.00 3,147.00 -0.13%
Cuộn cán nóng Thép 3,309.00 3,302.00 -0.21%
Bột gỗ Vật liệu xây dựng 5,354.00 5,340.00 -0.26%
Kim loại silicon Kim loại màu 8,930.00 8,900.00 -0.34%
chì Kim loại màu 17,135.00 17,075.00 -0.35%
kính Vật liệu xây dựng 1,076.00 1,071.00 -0.46%
thanh dây Thép 3,508.00 3,487.00 -0.60%
bắp Nông nghiệp 2,301.00 2,277.00 -1.04%
Sợi polyester Dệt 6,796.00 6,724.00 -1.06%
PX Hóa chất 7,604.00 7,514.00 -1.18%
Ethylene glycol Hóa chất 4,002.00 3,950.00 -1.30%
PTA Dệt 5,430.00 5,354.00 -1.40%
Cao su 6,424.00 6,328.00 -1.49%
Thép không gỉ Thép 14,725.00 14,435.00 -1.97%
Trứng Nông nghiệp 3,076.00 3,009.00 -2.18%
Hóa chất 51,685.00 47,845.00 -7.43%
Lithium cacbonat Hóa chất 176,940.00 153,980.00 -12.98%
Danh sách giao dịch kỳ hạn đề cập đến bảng giá hợp đồng chính của thị trường giao dịch kỳ hạn Trung Quốc, bao gồm giá của hơn 20 mặt hàng từ ba sàn giao dịch hàng hóa kỳ hạn lớn nhất tại Trung Quốc và có thể được sử dụng làm tham chiếu cho giá giao dịch giao ngay trong ngày. Thời gian cập nhật: 16:30.