| Hàng hoá | Lĩnh vực | 09-10 | 09-11 | ↓↑ |
|---|---|---|---|---|
| N-butanol | Hóa chất | 8,266.67 | 8,866.67 | 7.26% |
| PX | Hóa chất | 9,000.00 | 9,600.00 | 6.67% |
| Propylene oxit | Hóa chất | 11,000.00 | 11,700.00 | 6.36% |
| axeton | Hóa chất | 8,875.00 | 9,400.00 | 5.92% |
| bạc | Kim loại màu | 16,318.00 | 15,434.00 | -5.42% |
| Dichloromethane | Hóa chất | 2,345.00 | 2,470.00 | 5.33% |
| Cyclohexanone | Hóa chất | 10,200.00 | 10,700.00 | 4.90% |
| Phenol | Hóa chất | 9,200.00 | 9,625.00 | 4.62% |
| Bitum | Vật liệu xây dựng | 5,590.00 | 5,847.50 | 4.61% |
| Lithium cacbonat | Hóa chất | 141,000.00 | 135,000.00 | -4.26% |
| Hàng hoá | Lĩnh vực | 09-07 | 09-11 | ↓↑ |
|---|---|---|---|---|
| axeton | Hóa chất | 7,550.00 | 9,400.00 | 24.50% |
| Propylene oxit | Hóa chất | 10,100.00 | 11,700.00 | 15.84% |
| Phenol | Hóa chất | 8,405.00 | 9,625.00 | 14.52% |
| Toluen | Hóa chất | 7,786.67 | 8,833.33 | 13.44% |
| Benzen nguyên chất | Hóa chất | 8,774.33 | 9,834.33 | 12.08% |
| N-butanol | Hóa chất | 7,933.33 | 8,866.67 | 11.76% |
| khí hóa lỏng | Năng lượng | 7,100.00 | 7,875.00 | 10.92% |
| Bitum | Vật liệu xây dựng | 5,325.00 | 5,847.50 | 9.81% |
| MTBE | Hóa chất | 7,430.60 | 8,100.00 | 9.01% |
| Dichloromethane | Hóa chất | 2,270.00 | 2,470.00 | 8.81% |
| Hàng hoá | Lĩnh vực | 08-01 | 08-31 | ↓↑ |
|---|---|---|---|---|
| Than luyện cốc | Năng lượng | 1,846.25 | 2,268.75 | 22.88% |
| axeton | Hóa chất | 6,000.00 | 7,225.00 | 20.42% |
| Methanol | Hóa chất | 2,628.33 | 3,096.67 | 17.82% |
| bạc | Kim loại màu | 14,281.00 | 16,724.33 | 17.11% |
| anilin | Hóa chất | 11,525.00 | 13,425.00 | 16.49% |
| Xylene hỗn hợp | Hóa chất | 6,526.67 | 7,533.33 | 15.42% |
| DMF | Hóa chất | 4,420.00 | 5,060.00 | 14.48% |
| Bitum | Vật liệu xây dựng | 4,337.50 | 4,957.50 | 14.29% |
| Brom | Hóa chất | 33,100.00 | 37,700.00 | 13.90% |
| Ethylene glycol | Hóa chất | 5,011.67 | 5,672.67 | 13.19% |
SunSirs Commodity Index (BCI) là chỉ số hàng tháng theo dõi nền kinh tế vĩ mô của Trung Quốc. Cơ chế của nó như sau:
1.Lựa chọn 100 mặt hàng bao gồm dầu mỏ, năng lượng, hóa dầu, dệt may, kim loại, kim loại màu, chủ yếu đại diện cho 8 ngành trên
2.Tính toán tăng (RN) và giảm (FN)
3.Giá trị BCI được tính theo công thức BCI=(RN-FN)/100
Dựa trên cơ chế trên, BCI có thể hiển thị 3 điểm:
1: BCI>0 cho thấy nền kinh tế sản xuất của Trung Quốc đang mở rộng;
2: BCI=0 cho thấy nền kinh tế sản xuất của Trung Quốc vẫn ổn định.
3: BCI<0 cho thấy nền kinh tế sản xuất của Trung Quốc đang suy giảm.
mehr>>| Hàng hoá | 2026-09-10 | 2026-09-11 | ↓↑ |
|---|---|---|---|
| Lithium cacbonat | 141,900.00 | 133,960.00 | -5.60% |
| Dầu nhiên liệu | 4,101.00 | 4,292.00 | 4.66% |
| bạc | 16,425.00 | 15,676.00 | -4.56% |
| kẽm | 27,650.00 | 26,855.00 | -2.88% |
| đồng | 111,730.00 | 108,660.00 | -2.75% |
| Ngày đỏ | 7,820.00 | 7,630.00 | -2.43% |
| kính | 962.00 | 984.00 | 2.29% |
| Kim loại silicon | 8,830.00 | 8,655.00 | -1.98% |
| Bitum | 5,089.00 | 5,187.00 | 1.93% |
| sắt silicon | 6,206.00 | 6,092.00 | -1.84% |
| Than luyện cốc | 1,641.50 | 1,612.50 | -1.77% |
| 37,030.00 | 36,415.00 | -1.66% | |
| than cốc | 2,128.50 | 2,094.50 | -1.60% |
| nhôm | 24,575.00 | 24,190.00 | -1.57% |
| quặng sắt | 731.00 | 720.00 | -1.50% |
| vàng | 957.60 | 944.54 | -1.36% |
| Cao su tự nhiên | 19,600.00 | 19,340.00 | -1.33% |
| Thép không gỉ | 13,825.00 | 13,645.00 | -1.30% |
| Cao su Butadiene | 15,695.00 | 15,505.00 | -1.21% |
| khí hóa lỏng | 6,920.00 | 7,002.00 | 1.18% |
| Heo | 11,630.00 | 11,495.00 | -1.16% |
| Ethylene glycol | 5,987.00 | 5,919.00 | -1.14% |
| Đậu phộng | 7,952.00 | 7,864.00 | -1.11% |
| LLDPE | 8,622.00 | 8,709.00 | 1.01% |
| Cốt thép | 3,147.00 | 3,117.00 | -0.95% |
| Tiền tệ | Tỷ giá hối đoái |
| 100 USD | 677.4300 CNY |
| 100 GBP | 912.1000 CNY |
| 100 EUR | 783.6700 CNY |
| 100 CHF | 830.7200 CNY |
| 100 AUD | 483.3000 CNY |
| 100 CAD | 487.5100 CNY |
| 100 NZD | 391.9200 CNY |
| 100 SGD | 532.2000 CNY |
| 100 JPY | 4.3614 CNY |
| 100 KRW | 0.5000 CNY |

